BẢO VỆ TỔ QUỐC

Photobucket

THÔNG TIN TỔNG HỢP

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

PHẦN MỀM TẢI NGAY

Quick Download

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Quốc Dũng)
  • (Huỳnh Thanh Phúc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC THỜI SỰ

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tân An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra ly 8 chương 1 HKI

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Châu Vĩnh Điền
    Ngày gửi: 08h:47' 02-01-2013
    Dung lượng: 122.0 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN: VẬT LÝ 8

    I. Mục đích của đề kiểm tra:
    A. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 6 theo PPCT.
    B. Mục đích:
    - Đối với giáo viên: Kiểm tra năng lực truyền đạt kiến thức vật lý của giáo viên.
    - Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức các kiến thức vật lý của học sinh.

    II. Hình thức kiểm tra:
    Kết hợp TNKQ và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)

    III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
    1. Bảng tính trọng số:

    Nội dung
    tổng số tiết
    lý thuyết
    tỉ lệ thực dạy
    trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Bài 1 -> bài 6
    6
    6
    4,2
    1,8
    70
    30
    
    Tổng
    6
    6
    4,2
    1,8
    70
    30
    
    
    2.Số lượng câu hỏi:

    Cấp độ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần KT)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2 (lí thuyết)
    Bài 1 -> 6
    70
    8
    7 (3,5đ)
    Tg: 14’
    1 (3đ)
    Tg: 7’
    6,5
    
    Cấp độ 3,4 (vận dụng)
    Bài 1 -> 6
    30
    4
    1 (0,5đ)
    Tg: 2’
    3 (4đ)
    Tg: 22’
    3,5
    
    TỔNG
    100
    12
    8(4đ)
    4(6đ)
    10
    
    



    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - HỌC KỲ I, MÔN VẬT LÍ LỚP 8.
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Từ bài 1 đến bài 6
    (6 tiết)
    1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
    2. Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
    3. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
    4. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
    5. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
    6. Nêu được quán tính của một vật là gì?

    7. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    8. Nêu được tính tương đối của chuyển động và đứng yên.
    9. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    10 Viết được công thức tính tốc độ và nêu được đơn vị của vận tốc.
    11. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    12. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
    13. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
    14. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
    15. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
    16. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    17. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
    18. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    19. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
    20. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
    21. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
    22. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.

    
    
    Số câu hỏi
    4(8’)
    (C1.1;C5.2;
    C6.3;C3.4))
    
    3(6’)
    (C10.5;
    C11.6;C14.7)
    1(7’)
    (C7,8,12.9)
    1(2’)
    (C16.8)
    2(14’)
    (C19.10;C20.11)
    
    1(8’)
    (C22.12)
    (45’)
    
    Số điểm
    2,0
    
    1,5
    3,0
    0,5
    2,0
    
    1,0
    
    
    TS câu
    4
    4
    4
    12
    
    TS điểm
    2,0 (20%)
    4,5 (45%)
    3,5 (35%)
    
    
    







     
    Gửi ý kiến

    Video clip văn nghệ "Mừng Đảng -Mừng Xuân 2014..."

    Các bạn có thể xem tiếp ở website Phạm Quốc Dũng: